Hướng dẫn lập trình TTBC Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình, Lập trình TTBC HCP 1000

Hướng dẫn lập trình TTBC Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình, Lập trình TTBC HCP 1000

I. CÀI ĐẶT HỆ THỐNG  :  Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình, Lập trình TTBC HCP 1000

   1. Đèn trạng thái báo động ngõ ra : TTBC Hochiki HCP 1000, Lập trình TTBC HCP 1000

Hướng dẫn lập trình TTBC Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình
Hướng dẫn lập trình TTBC Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình
  • Continuous: Bật 100% thời gian
  • Temporal Code: Đèn 0.5s sáng, 0.5s tắt trong 3 lần, tạm ngừng 1.5s
  • March Code: Đèn 0.5s sáng, 0.5s tắt liên tục
  • California Code: Đèn 5s sáng, 10s tắt
  • Two-stage codes:
    • Alert Code: Đèn 0.5s sáng, 2.75s tắt
    • General Alarm: Đèn được cài đặt riêng

   2. Mô tả cài đặt hệ thống, Lập trình TTBC HCP 1000

  • Cấu hình của bảng điều khiển trung tâm báo cháy HCP 1000 được thực hiện bởi sự kết hợp của cấu hình cài đặt công tắc DIP và nhấn nút  ACKNOW-  LEDGE (nút vàng), RENERAL ALRM ( nút đỏ).
  • Có thể truy cập các công tắc DIP cấu hình từ module hiển thị chính sau khi gỡ bỏ vỏ bảo vệ. Các công tắc DIP được dán nhãn CONFIG. 1 đến 8
  • Hoạt động bình thường của hệ thống bị tạm ngắt  trong khi chế độ cấu hình được kích hoạt.
  • Truy cập chế độ cấu hình bất cứ khi nào công tắc DIP cấu hình được đặt theo các mã được liệt kê trong bên dưới và thoát khỏi chế độ cấu hình bằng cách tắt tất cả các công tắc DIP off (đặt các công tắc ở vị trí dưới cùng hoặc off), sau đó nhấn nút Reset.

        Chú ý: khi đang trong quá trình cài đặt cấu hình, TTBC không hoạt động

  3. Nút nhấn và đèn LED hiển thị chế độ cấu hình : Hướng dẫn lập trình TTBC Hochiki HCP 1000, các lệnh lập trình

     Acknowledge (yellow button): Nút “Chọn Cài đặt” và đèn LED có thể hiển thị          trạng thái hiện tại của một chức năng

     General Alarm (red button): Nút “Chọn cài đặt” cho một số chức năng, được         sử dụng cùng với nút màu vàng.

     Buzzer Silence (blue button): Nút này thực hiện chức năng bình thường là tắt        tiếng chuông.

Tất cả các nút khác không hoạt động trong chế độ cấu hình.

Ngoài ra, đèn LED Green Power của nguồn điện AC sẽ tắt trong chế độ cấu hình. Đèn LED Conmon trouble  sẽ nhấp nháy để kiểm tra. Đèn Led config sẽ được bật.

Hình bên cho thấy các vị trí của công tắc DIP cấu hình, nút màu vàng và các nút màu đỏ. Mỗi cái có một đèn LED hiển  thị cùng màu. Lưu ý rằng  Acknowledge và General Alarm sẽ chỉ được hiển thị trong HCP 1000 cấu hình như một hệ thống hai giai đoạn.Các chức năng cấu hình được chọn bởi công tắc chuyển mạch DIP như sau trong bảng dưới đây

Lưu ý: vị trí công tắc của “0” là “TẮT” (phía vị trí dưới) và “1” là “BẬT” (vị trí trên cùng)

II. CÁC LÊNH LẬP TRÌNH CHO TRUNG TÂM BÁO CHÁY HCP 1000, Lập trình TTBC HCP 1000

  1. Cấu hình cài đặt DIP switch, Lập trình TTBC HCP 1000

DIP switch

Position (1-8)

Button OperationsDescriptionNote
0000 0000YellowNormal Operation (not in configuration mode)Hệ thống hoạt động bình thường chưa cài đặt chế độ cấu hình
0000 0001YellowSelect Style D/B (Class A/B) Initiating CircuitsThiết lập mạch nhánh hoặc mạch vòng Style D/B ( Class A/B) 
0000 0010YellowManual Signal Silence EnableCho phép nút nhấn Signal Silence hoạt động

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 7

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 7

-Nhấn nút reset hệ thống

0000 0011YellowFire Drill EnableCho phép nút nhấn Fire Drill hoạt động

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 7, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 7, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

0000 0100YellowTwo Stage OperationChế độ hoạt động 2 giai đoạn

0000 0110

YellowOutput Circuit Correlations EnabledCho phép ngõ ra báo động dạng Circuit Correlations

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 6, 7

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 6, 7

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0000 1001YellowAux Disconnect disconnects Correlated RelaysNgắt kết nối bo relay mở rộng

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 5, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 5, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0000 1010YellowSignal Silence Inhibit timerỨc chế nút nhấn Signal Silence khi có báo cháy trong thời gian cài đặt

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 5, 7

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng)

  • Đèn LED màu vàng không nhấp nháy = Đã tắt (mặc định)
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 1 lần = 1 phút (yêu cầu ULC)
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 2 lần = 2 phút
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 3 lần = 3 phút

-Gạt OFF DIP switch 5, 7

-Nhấn nút reset hệ thống

0000 1011YellowAuto Signal Silence
timer
Tự động ngắt báo động sau thời gian cài đặt

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 5, 7, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng)

  • Đèn LED màu vàng không nhấp nháy = Đã tắt (mặc định)
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 1 lần = 5 phút
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 2 lần = 10 phút
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 3 lần = 15 phút
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 4 lần = 20 phút
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 5 lần = 30 phút

-Gạt OFF DIP switch 5, 7, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0000 1101Yellow

Audible Indicating

Circuit Evacuation

Code

Ngõ ra báo động dạng Evacuation Codes

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 5, 6, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng)

  • Yellow LED flashes 1 time = Continuous
  • Yellow LED flashes 2 times = March Time
  • Yellow LED flashes 3 times = Temporal Code (default) (UL & ULC required)
  • Yellow LED flashes 4 times = California Code

-Gạt OFF DIP switch 5, 6, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0000 1110YellowNumber of Remote
Annunciator
Cài đặt số lượng thiết bị điều khiển  từ xa dự kiến của hệ thống. (từ 0 đến 8)

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 5, 6, 7

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) số lần đèn vàng nhấp nháy là số lượng thiết bị được cài đặt

-Gạt OFF DIP switch 5, 6, 7

-Nhấn nút reset hệ thống

0000 1111

Yellow

HPR-300/UDACT

alarm Transmit Silence

Option

Tùy chọn có thể tắt báo động module mở rộng bằng nút nhấn Silence Signal

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 5, 6, 7, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 5, 6, 7, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0001 0000YellowAC Power Fail Delay
Time
Tín hiệu sự cố nguồn điện AC Power  từ HPR-300 hoặc UDACT có thể bị trì hoãn khi sự cố xảy ra bảng cảnh báo bị mất điện AC.

Thao tác

-Gạt ON DIP switch 4

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng)

  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 0 lần = Không trễ (mặc định)
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 1 lần = 1 giờ
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 2 lần = 2 giờ
  • Đèn LED màu vàng nhấp nháy 3 lần = 3 giờ

-Gạt OFF DIP switch 4

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0001 0001YellowCommon Supervisory Relay ActionCho phép relay giám sát chuyển sang trạng thái relay báo động

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 4, 8

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 4, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

0010 0000YellowNormal (Non-Verified) AlarmChế độ báo đông bình thường của zone 
0010 0001YellowVerified AlarmChế độ báo đông 2 giai đoạn. kích hoạt báo động cần có 2 zone bị kích hoạt

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 8

-Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0010 0011YellowWater Flow AlarmBáo động dòng chảy, khi zone đc chọn kích hoạt báo động sẽ không tắt đc bằng nút nhấn Silence Signal

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 7 ,8

– Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 7, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0010 0100

YellowNon-Latching SupervisoryKhông chốt  tín hiệu giám sát

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 6

-Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 6

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0010 0101YellowLatching SupervisoryChốt tín hiệu giám sát

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 6

-Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 6

-Nhấn nút reset hệ thống

0010 1000YellowTrouble OnlyZone được  chọn khi đc kích hoạt sẽ báo lỗi. không báo cháy

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 5

-Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 5

-Nhấn nút reset hệ thống

0011 0000YellowSilenceableCho phép tắt báo động bằng nút nhấn Silence Signal

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 4

-Gạt zone switch tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch 3, 4

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0011 0001YellowNon-Silenceable Ngõ ra được chọn sẽ không cho phép tắt báo động bằng nút nhấn Silence Signal

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 4, 8

-Gạt On Signal tương ứng

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt Off Signal

-Gạt OFF DIP switch 3, 4, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0011 1000NoneShow Relay CircuitsBật đèn led relay trên panel

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 3, 4, 5

0100 0000

Yellow and RedSet Circuit Adder Module Number and TypeCài đặt module mở rộng

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 2

-Nhấn giữ đồng thời 2 nút nút Acknow-ledge ( nút vàng) và General Alarm ( nút đỏ) chờ 5 giây

-Gạt OFF DIP switch 2

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0100 0001YellowCorrelation by Input CircuitCài đặt 1 zone ngõ vào xuất tín hiệu báo cháy cho ngõ ra

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 2, 8

-Gạt zone switch tương ứng

-Chọn ngõ ra và relay xuất báo động

-Nhấn nút Acknow-ledge ( nút vàng) 1 lần

-Gạt OFF DIP switch

-Nhấn nút reset hệ thống

 

0111 1111Restore to Default ConfigurationKhôi phục cấu hình mặc định

Thao tác:

-Gạt ON DIP switch 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

-Nhấn giữ đồng thời 2 nút nút Acknow-ledge ( nút vàng) và General Alarm ( nút đỏ) chờ 5 giây

-Gạt OFF DIP switch 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

-Nhấn nút reset hệ thống

1000 0000Walk TestTest hệ thống

 

  2. Cấu hình mặc định được cài đặt, Lập trình TTBC HCP 1000

Hệ thống được vận chuyển từ nhà máy được cấu hình không có module mở rộng và với bộ mặc định như được nêu dưới đây:

  • Tất cả các mạch ngõ vào zone là các mạch nhánh Style B (Class B) (bất kỳ báo động ngõ zone nào sẽ kích hoạt tất cả các ngõ ra chuông)
  • Các mạch báo động ngõ ra được cấu hình dạng Temporal code có thể tắt được.
  • Kích hoạt báo động bằng Fire Drill
  • Chế độ báo động hai giai đoạn bị vô hiệu hóa (hệ thống sẽ hoạt động một giai đoạn)
  • Nếu hệ thống báo động hai giai đoạn được bật, rơle báo động chung hoạt động trên cả hai giai đoạn
  • Ngắt kết nối module mở rộng sẽ ngắt kết nối rơle tương quan
  • Bộ hẹn giờ tắt ngõ ra signal bị vô hiệu hóa,
  • Module mở rộng chưa được kích hoạt

3. Thiết lập mạch zone Class A/B, Lập trình TTBC HCP 1000

 3.1 Class B (style B) khôi phục cấu hình mặc định, Lập trình TTBC HCP 1000

  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0111 1111 (khôi phục mặc định). Đợi năm giây.
  • Nhấn và giữ nút màu vàng và đỏ với nhau trong năm giây. Đợi năm giây.
  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0000 0001 (chọn Class / Style). Đợi năm giây.
  • Nhấn nút màu vàng cho đến khi đèn LED màu vàng tắt.
  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0100 0000 Đợi năm giây.
  • Nhấn và giữ nút màu vàng và đỏ với nhau trong năm giây. Đợi mười giây

 3.2 Class A (Style D) khôi phục cấu hình mặc định, Lập trình TTBC HCP 1000

  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0111 1111 (khôi phục mặc định). Đợi năm giây.
  • Nhấn và giữ nút màu vàng và đỏ với nhau trong năm giây. Đợi năm giây.
  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0000 0001 (chọn Style / Class). Đợi năm giây.
  • Nhấn nút màu vàng cho đến khi đèn LED màu vàng bật.
  • Đặt công tắc Cấu hình DIP thành 0100 0000. Đợi năm giây.
  • Nhấn và giữ nút màu vàng và đỏ với nhau trong năm giây. Đợi 10 giây.